JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

アトピー性皮膚炎の子ども 幼稚園では少なくなった

Share on FacebookShare on Twitter

アトピー性せい皮膚炎ひふえんの子こども 幼稚園ようちえんでは少すくなくなった

*****

アトピー性せい皮膚炎ひふえんは、皮膚ひふが赤あかくなって、とてもかゆくなる病気びょうきです。文部科学省もんぶかがくしょうは毎年まいとし、アトピー性せい皮膚炎ひふえんの子こどもがどのくらいいるか調査ちょうさをしています。2018年度ねんどの調査ちょうさによると、幼稚園ようちえんの子こどもの中なかでアトピー性せい皮膚炎ひふえんの子こどもは2.04%で、今いままででいちばん少すくなくなりました。

専門家せんもんかは「アトピー性せい皮膚炎ひふえんにならないためには、赤あかちゃんのころから皮膚ひふが乾燥かんそうしないようにクリームなどを塗ぬることが大切たいせつです。乾燥かんそうしないようにしている人ひとが増ふえたのでしょう」と言いっています。

Bảng Từ Vựng

KanjihiraganaNghĩa
アトピー性皮膚炎アトピーせいひふえんChứng viêm da dị ứng
幼稚園ようちえんmẫu giáo
クリームkem
皮膚ひふda
かゆいngứa , rát
文部科学省もんぶかがくしょうBộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ
調査ちょうさcuộc điều tra
年度ねんどnăm
乾燥かんそうsự khô khan

Nội Dung Tiếng Việt

Số trẻ em bệnh viêm da dị ứng ở các trường mẫu giáo trở nên ít hơn.


Viêm da dị ứng là một bệnh làm cho da trở nên đỏ và rất ngứa. Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ đang điều tra xem mỗi năm có khoảng bao nhiêu trẻ em bị viêm da dị ứng. Theo một cuộc khảo sát được thực hiện vào năm 2018, trong số những đứa trẻ ở tuổi mẫu giáo thì số trẻ bị viêm da dị ứng là có 2,04%, đây là con số ít nhất từ trước đến nay.

Các chuyên gia nói, "Để không bị viêm da dị ứng, điều quan trọng là phải thoa kem,... để da không bị khô khi còn bé. Có lẽ số người không để khô da ngày càng nhiều." .

Chú thích


幼稚園

    1.小学校しょうがっこうに入はいる前まえの子こどもに、集団生活しゅうだんせいかつに慣なれさせるため、いろいろのことを教おしえる所ところ。

皮膚

    1.人ひとや動物どうぶつの体からだを包つつんでいる皮かわ。肌はだ。

かゆい

    1.皮膚ひふがむずむずして、かきたくなる。

文部科学省

    1.教育きょういくや文化ぶんかについての仕事しごとや科学技術かがくぎじゅつを発展はってんさせる仕事しごとをする国くにの役所やくしょ。文科省もんかしょう。

調査

    1.事実じじつを明あきらかにするために、調しらべること。

年度

    1.仕事しごとのつごうで決きめた1年ねんの期間きかん。ふつう4月がつ1日ついたちに始はじまり、翌年よくねんの3月がつ31日にちに終おわる。

乾燥

    1.かわくこと。また、かわかすこと。

クリーム

    1.牛乳ぎゅうにゅう・卵たまご・砂糖さとうなどを混まぜて作つくった食たべ物もの。

    2.はだやかみの毛けにつける、けしょう品ひん。

    3.くつずみ。

    4.「アイスクリーム」の略りゃく。

文部科学省 ( Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ )

Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ, còn được gọi là MEXT, Monka-shō, và trước đây là Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hoá, là một trong các bộ của chính phủ Nhật Bản. Chính phủ Minh Trị đã lập ra Bộ giáo dục đầu tiên vào năm 1871.
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

国から生活保護のお金をもらった家庭が最も多くなる

Next Post

Chữ 品 ( Phẩm )

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 日本とアメリカで記録を作った野球のイチロー選手が引退

男性と女性の差が小さい国 日本は世界で110番目
JPO Tin Tức

男性と女性の差が小さい国 日本は世界で110番目

JPO Tin Tức

新しいビザで外国人を雇うときの規則ができる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 地球温暖化の会議「COP24」がルールを決めて終わる

JPO Tin Tức

世界の気温が上がると日本の3000以上の場所で「猛暑日」

JPO Tin Tức

ルノー「日産とルノーを1つの会社で経営したい」

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 品 ( Phẩm )

Recent News

[ 会話 ] Bài 39 : 遅れてすみません

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

航空自衛隊の訓練で飛んでいたF35Aが海に落ちる

あいだ -1

いたって 

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 67 : ~つつ ( Trong khi )

[ 会話 ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

あいだ-2

からいったら

あいだ-2

Mẫu Câu し+じ

あいだ-2

ばいい

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 続 (Tục )

あいだ -1

そうだ ( Mẫu 2 )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.